• LUÔN TẠO RA SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÓ CHẤT LƯỢNG TỐT NHẤT
  • TADANO - THƯƠNG HIỆU CẦN CẨU HÀNG ĐẦU NHẬT BẢN
  • SHINMAYWA - THƯƠNG HIỆU ĐẾN TỪ NHẬT BẢN
  • TRƯỜNG LONG ĐẠT 4 GIẢI THƯỞNG HỘI THI TAY NGHỀ TOÀN QUỐC.
  • HINO TRƯỜNG LONG NHẬN CHỨNG CHỈ KTV HS3 HS4
  • HINO TRƯỜNG LONG ĐƯỢC CHỌN VÀO TOP 20 THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG ĐẤT VIỆT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU 6,5 TẤN
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU 07 TẤN
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI CẨU 08 TẤN
LOẠI XE (MODEL) Hiệu HINO loại FG8JPSL  Hiệu HINO loại FG8JPSB
Hiệu HINO loại FG8JPSB
KÍCH THƯỚC & TRỌNG LƯỢNG (DIMENSIONS & WEIGHT)
Kích thước xe: Dài x Rộng x Cao
(Overall: Length x Width x Height)
mm  ~ (10.890 x 2.500 x 3.540)  ~ (9.540 x 2.500 x 3.575)   ~ (9.640 x 2.500 x 3.750)
Chiều dài cơ sở (Wheel base) mm  6.465  5.530  5.530
Công thức bánh xe (Wheel formula)    4 x 2  4 x 2  4 x 2
Trọng lượng bản thân (Kerb weight) kg  8.205 ÷ 8.605  7.905 ÷ 8.405   6.905 ÷ 7.405
Trọng tải cho phép (Pay load) kg  6.300 ÷ 6.700  6.500 ÷ 7.000   7.500 ÷ 8.000
Trọng luợng toàn bộ (Gross vehicle weight) kg  ≈ 15.100  ~ 15.000  ~ 15.000
Số chổ ngồi (Seating capacity)    03  03  03
ĐỘNG CƠ
Loại (Type)  
Động cơ Diesel HINO J08E – UG  EURO 2, 4 kỳ, 6 xi lanh 
thẳng hàng tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Động cơ Diesel HINO J08E – UG  EURO 2, 4 kỳ, 6 xi lanh 
thẳng hàng tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp.
Động cơ Diesel HINO J08E – UG  EURO 2, diesel 4 kỳ, 6 xi lanh 
thẳng hàng tuabin tăng nạp và làm mát khí nạp
Hộp số (Transmission)    06 số tiến, 01 số lùi  06 số tiến, 01 số lùi 06 số tiến, 01 số lùi
Thể tích làm việc (Displacement) cm3  7.684  7.684  7.684
Công suất lớn nhất (Max. Output) PS/rpm  235/2.500  235/2.500  235/2.500
Mômen xoắn cực đại (Max. Torque)           N.m/rpm  706/1.500 706/1.500   706/1.500 
Dung tích thùng nhiên liệu 
(Fuel tank capacity)
lít  200  200  200
KHUNG XE (CHASSIS) 
Hệ thống lái (Steering)  
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần,
với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, 
với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Loại trục vít đai ốc bi tuần hoàn, trợ lực thủy lực toàn phần, 
với cột tay lái có thể thay đổi độ nghiêng và chiều cao
Hệ thống phanh (Service brake)
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Hệ thống phanh thủy lực dẫn động khí nén mạch kép
Hệ thống treo  
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Cabin (Cab)   Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
 Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
 Cabin kiểu lật với cơ cấu thanh xoắn
Cỡ lốp (Tires size)    10.00-R20-16PR  10.00-R20-16PR   10.00-R20-16PR
Tốc độ cực đại (Max. Speed)  km/h  106  106  106
Khả năng vượt dốc (Grade ability)                        Tan(%)  32  38,3 38,3
THÙNG LỬNG (Sau khi lắp cẩu)
Kích thước lọt lòng thùng: Dài x Rộng x Cao
(Inside: Length x Width x Height)
mm  ~ (7.620 x 2.340 x 600)  ~ (6.520 x 2.340 x 600)  ~ (6.500 x 2.340 x 600)
Vật liệu  
Tole dập sóng, thép cán định hình, sàn thùng tole nhám 
chống trơn trượt
Tole dập sóng, thép cán định hình, sàn thùng tole nhám 
chống trơn trượt
Tole dập sóng, thép cán định hình, sàn thùng tole nhám 
chống trơn trượt
 CẦN CẨU THỦY LỰC
Hiệu TADANO dòng TM-ZT500 
(nhập khẩu từ Thái Lan)
 
Hiệu TADANO dòng TM-ZT500 
(nhập khẩu từ Thái Lan)

 TADANO dòng TM-ZE300MH 
(nhập khẩu từ Nhật Bản)

Công suất nâng lớn nhất  kG/m  5.050/2,3 ÷ 2,5 5.050/2,3 ÷ 2,5 3.030/2,3÷2,5
Số đoạn cần    3 ÷ 5 3 ÷ 5 3 ÷ 6
Bán kính làm việc lớn nhất  m 8,09 ÷ 13,12 8,09 ÷ 13,12 7,5 ÷ 14,4
Chiều cao móc cẩu tối đa  m 10,20 ÷ 15,20
10,20 ÷ 15,20 9,2 ÷ 15,9
Góc nâng /vận tốc nâng cần  Độ/giây 1 độ  ÷ 78 độ/12 1 độ  ÷ 78 độ/12 1 độ  ÷ 78 độ/7,5
Góc xoay và tốc độ xoay  
Liên tục 360 độ với tốc độ 2,5 vòng/phút, khóa xoay tự động
Liên tục 360 độ với tốc độ 2,5 vòng/phút, khóa xoay tự động
Liên tục 360 độ với tốc độ 2,5 vòng/phút, khóa xoay tự động
 Công suất kéo dây đơn tối đa  kGf 1.010  1.010  760
 Tốc độ dây kéo đơn tối đa  m/phút 66  66  76
 Dây cáp (đường kính x chiều dài)   8 mm x 67 ÷ 97 m  8 mm x 67 ÷ 97 m  8 mm x 51 ÷ 85 m
 Chân chống  
02 chân chống ra vào bằng tay, nâng hạ bằng thủy lực với độ mở 
chân chống tối đa 3,8 m
02 chân chống ra vào bằng tay, nâng hạ bằng thủy lực với 
độ mở chân chống tối đa 3,8 m
02 chân chống ra vào bằng tay, nâng hạ bằng thủy lực với 
độ mở chân chống tối đa 3,5 m
 Hệ thống điều khiển thủy lực  
Nhiều van điều khiển với một van an toàn tổng thể
Nhiều van điều khiển với một van an toàn tổng thể
Nhiều van điều khiển với một van an toàn tổng thể 
 Bơm thủy lực   Bơm bánh răng Bơm bánh răng Bơm bánh răng
 Trang bị an toàn cẩu  
Đồng hồ đo tải – Bảng thông số  tải - Còi báo động – 
Hệ thống an toàn móc cẩu  - Thiết bị đo độ cân bằng
Đồng hồ đo tải – Bảng thông số  tải - Còi báo động – 
Hệ thống an toàn móc cẩu  - Thiết bị đo độ cân bằng
Đồng hồ đo tải trọng - Chỉ dẫn về tải trọng - Còi báo động 
cuốn tời quá mức - Chỉ dẫn giới hạn thu cần - Đèn chỉ dẫn 
bộ trích công suất - Chốt an toán móc cẩu - Van an toàn thủy lực - 
Thiết bị đo độ cân bằng - Hệ thống gập gọn móc cẩu
 Trang bị tiêu chuẩn theo xe  
01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 
đồng hồ đo tốc độ động cơ, CD/AM&FM Radio với 02 loa, 
khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá.
01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 
đồng hồ đo tốc độ động cơ, CD/AM&FM Radio với 02 loa, 
khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá..
01 bánh dự phòng, 01 bộ đồ nghề, tấm che nắng cho tài xế, 
đồng hồ đo tốc độ động cơ, CD/AM&FM Radio với 02 loa, 
khóa nắp thùng nhiên liệu, mồi thuốc lá.
Các thông số về trọng tải cho phép, trọng lượng bản thân, bán kính làm việc lớn nhất, chiều cao móc cẩu tối đa…phụ thuộc vào loại cần cẩu lắp lên xe. Vui lòng liên hệ để được tư vấn cụ thể.

Bạn có thể tìm thêm thông tin trong Catalogue & leaflet

Tải tài liệu